Bảng xếp hạng cầu lông thế giới 2026 cập nhật thứ hạng và điểm số của các tay vợt, cặp đôi hàng đầu theo hệ thống của Liên đoàn Cầu lông Thế giới (BWF). Bài viết tổng hợp bảng xếp hạng mới nhất ở 4 nội dung gồm đơn nam, đơn nữ, đôi nam và đôi nữ, dựa trên dữ liệu chính thức từ BWF.
Bảng xếp hạng cầu lông thế giới đơn nam 2026
Top 5 tay vợt cầu lông thế giới hạng đơn nam được cập nhật vào tháng 8/2026 gồm: Jonatan CHRISTIE, Christo POPOV, Kunlavut VITIDSARN, CHOU Tien Chen và Anders ANTONSEN.
| Thứ hạng | Tên | Quốc gia | Điểm số |
|---|---|---|---|
| 1 | Jonatan CHRISTIE | Indonesia (INA) | 87,631 |
| 2 | Christo POPOV | Pháp (FRA) | 87,002 |
| 3 | Kunlavut VITIDSARN | Thái Lan (THA) | 86,915 |
| 4 | CHOU Tien Chen | Đài Loan (TPE) | 86,580 |
| 5 | Anders ANTONSEN | Đan Mạch (DEN) | 85,405 |
| 6 | SHI Yu Qi | Trung Quốc (CHN) | 84,075 |
| 7 | Alex LANIER | Pháp (FRA) | 78,715 |
| 8 | Kodai NARAOKA | Nhật Bản (JPN) | 76,530 |
| 9 | Victor LAI | Canada (CAN) | 76,465 |
| 10 | LI Shi Feng | Trung Quốc (CHN) | 71,683 |
| 11 | Alwi FARHAN | Indonesia (INA) | 71,619 |
| 12 | LIN Chun-Yi | Đài Loan (TPE) | 71,274 |
| 13 | Lakshya SEN | Ấn Độ (IND) | 65,573 |
| 14 | LOH Kean Yew | Singapore (SGP) | 64,100 |
| 15 | Toma Junior POPOV | Pháp (FRA) | 62,697 |
| 16 | Panitchaphon TEERARATSAKUL | Thái Lan (THA) | 60,175 |
| 17 | Koki WATANABE | Nhật Bản (JPN) | 59,570 |
| 18 | WENG Hong Yang | Trung Quốc (CHN) | 55,491 |
| 19 | Yushi TANAKA | Nhật Bản (JPN) | 55,105 |
| 20 | Ayush SHETTY | Ấn Độ (IND) | 53,139 |
| 21 | CHI Yu Jen | Đài Loan (TPE) | 52,737 |
| 22 | Rasmus GEMKE | Đan Mạch (DEN) | 50,934 |
| 23 | Yudai OKIMOTO | Nhật Bản (JPN) | 49,194 |
| 24 | Nhat NGUYEN | Ireland (IRL) | 48,591 |
| 25 | LEE Cheuk Yiu | Hồng Kông (HKG) | 47,673 |

Dữ liệu được tham chiếu từ BWF World Rankings, hệ thống xếp hạng chính thức của BWF được công bố tại website: https://bwfbadminton.com/confederation-rankings/, giúp đánh giá tương quan sức mạnh, xác định hạt giống và hỗ trợ xét suất tham dự các giải đấu lớn như Olympic, World Championships.
Bảng xếp hạng cầu lông thế giới đơn nữ
Top 5 tay vợt cầu lông thế giới hạng đơn nữ 2026 gồm: AN Se Young, WANG Zhi Yi, Akane YAMAGUCHI, CHEN Yu Fei và HAN Yue.
| Thứ hạng | Tên | Quốc gia | Điểm số |
|---|---|---|---|
| 1 | AN Se Young | Hàn Quốc (KOR) | 121,287 |
| 2 | WANG Zhi Yi | Trung Quốc (CHN) | 103,989 |
| 3 | Akane YAMAGUCHI | Nhật Bản (JPN) | 102,576 |
| 4 | CHEN Yu Fei | Trung Quốc (CHN) | 86,651 |
| 5 | HAN Yue | Trung Quốc (CHN) | 77,038 |
| 6 | Ratchanok INTANON | Thái Lan (THA) | 74,606 |
| 7 | Putri Kusuma WARDANI | Indonesia (INA) | 72,023 |
| 8 | Pornpawee CHOCHUWONG | Thái Lan (THA) | 69,027 |
| 9 | Tomoka MIYAZAKI | Nhật Bản (JPN) | 68,106 |
| 10 | PUSARLA V. Sindhu | Ấn Độ (IND) | 65,401 |
| 11 | Nozomi OKUHARA | Nhật Bản (JPN) | 63,610 |
| 12 | KIM Ga Eun | Hàn Quốc (KOR) | 60,931 |
| 13 | Line CHRISTOPHERSEN | Đan Mạch (DEN) | 57,940 |
| 14 | Michelle LI | Canada (CAN) | 57,427 |
| 15 | Mia BLICHFELDT | Đan Mạch (DEN) | 55,803 |
| 16 | SIM Yu Jin | Hàn Quốc (KOR) | 52,884 |
| 17 | LIN Hsiang Ti | Đài Loan (TPE) | 51,449 |
| 18 | CHIU Pin-Chian | Đài Loan (TPE) | 50,078 |
| 19 | Pitchamon OPATNIPUTH | Thái Lan (THA) | 50,018 |
| 20 | Line Højmark KJAERSFELDT | Đan Mạch (DEN) | 49,773 |
| 21 | Riko GUNJI | Nhật Bản (JPN) | 49,333 |
| 22 | HUANG Yu-Hsun | Đài Loan (TPE) | 48,834 |
| 23 | Hina AKECHI | Nhật Bản (JPN) | 48,620 |
| 24 | Busanan ONGBAMRUNGPHAN | Thái Lan (THA) | 47,407 |
| 25 | Unnati HOODA | Ấn Độ (IND) | 47,080 |

Bảng xếp hạng cầu lông thế giới đôi nam
| Thứ hạng | Tên | Quốc gia | Điểm số |
|---|---|---|---|
| 1 | KIM Won Ho / SEO Seung Jae | Hàn Quốc (KOR) | 115,899 |
| 2 | Fajar ALFIAN / Muhammad Shohibul FIKRI | Indonesia (INA) | 94,453 |
| 3 | LIANG Wei Keng / WANG Chang | Trung Quốc (CHN) | 94,089 |
| 4 | Aaron CHIA / SOH Wooi Yik | Malaysia (MAS) | 88,884 |
| 5 | Satwiksairaj RANKIREDDY / Chirag SHETTY | Ấn Độ (IND) | 81,831 |
| 6 | GOH Sze Fei / Nur IZZUDDIN | Malaysia (MAS) | 77,067 |
| 7 | Sabar Karyaman GUTAMA / Moh Reza Pahlevi ISFAHANI | Indonesia (INA) | 71,746 |
| 8 | Ben LANE / Sean VENDY | Anh (ENG) | 70,651 |
| 9 | Takuro HOKI / Yugo KOBAYASHI | Nhật Bản (JPN) | 69,290 |
| 10 | CHEN Bo Yang / LIU Yi | Trung Quốc (CHN) | 65,165 |
| 11 | MAN Wei Chong / TEE Kai Wun | Malaysia (MAS) | 63,633 |
| 12 | Raymond INDRA / Nikolaus JOAQUIN | Indonesia (INA) | 61,816 |
| 13 | Daniel LUNDGAARD / Mads VESTERGAARD | Đan Mạch (DEN) | 60,975 |
| 14 | KANG Min Hyuk / KI Dong Ju | Hàn Quốc (KOR) | 60,873 |
| 15 | LEE Jhe-Huei / YANG Po-Hsuan | Đài Loan (TPE) | 59,416 |
| 16 | CHIU Hsiang Chieh / WANG Chi-Lin | Đài Loan (TPE) | 58,825 |
| 17 | Kim ASTRUP / Anders Skaarup RASMUSSEN | Đan Mạch (DEN) | 53,319 |
| 18 | Fang-Chih LEE / Fang-Jen LEE | Đài Loan (TPE) | 52,791 |
| 19 | Junaidi ARIF / YAP Roy King | Malaysia (MAS) | 51,954 |
| 20 | KANG Khai Xing / Aaron TAI | Malaysia (MAS) | 51,830 |
| 21 | Kakeru KUMAGAI / Hiroki NISHI | Nhật Bản (JPN) | 50,318 |
| 22 | HU Ke Yuan / LIN Xiang Yi | Trung Quốc (CHN) | 47,393 |
| 23 | Christo POPOV / Toma Junior POPOV | Pháp (FRA) | 45,631 |
| 24 | Hariharan AMSAKARUNAN / M.R. ARJUN | Ấn Độ (IND) | 45,114 |
| 25 | Leo Rolly CARNANDO / Bagas MAULANA | Indonesia (INA) | 42,556 |
Bảng xếp hạng cầu lông thế giới đôi nữ
| Thứ hạng | Tên | Quốc gia | Điểm số |
| 1 | LIU Sheng Shu/ TAN Ning | CHN CHN |
113,317 / 16 |
| 2 | BAEK Ha Na/ LEE So Hee | KOR KOR |
102,334 / 15 |
| 3 | Yuki FUKUSHIMA/ Mayu MATSUMOTO | JPN JPN |
97,006 / 16 |
| 4 | JIA Yi Fan/ ZHANG Shu Xian | CHN CHN |
90,460 / 15 |
| 5 | TAN Pearly/ THINAAH Muralitharan | MAS MAS |
80,720 / 18 |
| 6 | KIM Hye Jeong/ KONG Hee Yong | KOR KOR |
79,217 / 11 |
| 7 | Rin IWANAGA/ Kie NAKANISHI | JPN JPN |
75,664 / 19 |
| 8 | LI Yi Jing/ LUO Xu Min | CHN CHN |
69,317 / 10 |
| 9 | Rachel Allessya ROSE/ Febi SETIANINGRUM | INA INA |
62,676 / 18 |
| 10 | HSIEH Pei Shan/ HUNG En-Tzu | TPE TPE |
61,315 / 21 |
| 11 | Febriana Dwipuji KUSUMA/ Meilysa Trias PUSPITASARI | INA INA |
60,774 / 19 |
| 12 | Gabriela STOEVA/ Stefani STOEVA | BUL BUL |
59,476 / 20 |
| 13 | HSU Yin-Hui/ LIN Jhih Yun | TPE TPE |
58,464 / 28 |
| 14 | Rui HIROKAMI/ Sayaka HOBARA | JPN JPN |
56,620 / 17 |
| 15 | Arisa IGARASHI/ Chiharu SHIDA | JPN JPN |
53,819 / 15 |
| 16 | Amallia Cahaya PRATIWI/ Siti Fadia Silva RAMADHANTI | INA INA |
53,363 / 13 |
| 17 | HSU Ya Ching/ SUNG Yu-Hsuan | TPE TPE |
51,749 / 27 |
| 18 | Lauren LAM/ Allison Quynh LEE | USA USA |
50,349 / 17 |
| 19 | YEUNG Nga Ting/ YEUNG Pui Lam | HKG HKG |
50,204 / 18 |
| 20 | Hinata SUZUKI/ Nao YAMAKITA | JPN JPN |
49,457 / 15 |
| 21 | Kaho OSAWA/ Mai TANABE | JPN JPN |
47,850 / 20 |
| 22 | Bengisu ERCETIN/ Nazlıcan INCI | TUR TUR |
47,402 / 19 |
| 23 | ONG Xin Yee/ Carmen TING | MAS MAS |
47,133 / 27 |
| 24 | LUO Yi/ WANG Ting Ge | CHN CHN |
45,463 / 16 |
| 25 | Francesca CORBETT/ Jennie GAI | USA USA |
44,696 / 24 |

Bảng xếp hạng cầu lông thế giới đôi nam nữ
| Thứ hạng | Tên | Quốc gia | Điểm số |
| 1 | FENG Yan Zhe/ HUANG Dong Ping | CHN CHN |
110,600 / 17 |
| 2 | Dechapol PUAVARANUKROH/ Supissara PAEWSAMPRAN | THA THA |
89,450 / 17 |
| 3 | Mathias CHRISTIANSEN/ Alexandra BØJE | DEN DEN |
89,270 / 21 |
| 4 | JIANG Zhen Bang/ WEI Ya Xin | CHN CHN |
88,850 / 15 |
| 5 | Thom GICQUEL/ Delphine DELRUE | FRA FRA |
86,200 / 17 |
| 6 | GUO Xin Wa/ CHEN Fang Hui | CHN CHN |
79,770 / 19 |
| 7 | CHEN Tang Jie/ TOH Ee Wei | MAS MAS |
69,590 / 11 |
| 8 | TANG Chun Man/ TSE Ying Suet | HKG HKG |
64,430 / 14 |
| 9 | CHENG Xing/ ZHANG Chi | CHN CHN |
63,180 / 19 |
| 10 | YE Hong Wei/ Nicole Gonzales CHAN | TPE TPE |
62,680 / 21 |
| 11 | GOH Soon Huat/ LAI Shevon Jemie | MAS MAS |
58,830 / 20 |
| 12 | YANG Po-Hsuan/ HU Ling Fang | TPE TPE |
58,590 / 22 |
| 13 | Yuta WATANABE/ Maya TAGUCHI | JPN JPN |
57,790 / 16 |
| 14 | Pakkapon TEERARATSAKUL/ Sapsiree TAERATTANACHAI | THA THA |
54,980 / 22 |
| 15 | Amri SYAHNAWI/ Nita Violina MARWAH | INA INA |
54,690 / 18 |
| 16 | Yuichi SHIMOGAMI/ Sayaka HOBARA | JPN JPN |
54,400 / 15 |
| 17 | Presley SMITH/ Jennie GAI | USA USA |
52,200 / 21 |
| 18 | Jafar HIDAYATULLAH/ Felisha Alberta Nathaniel PASARIBU | INA INA |
50,850 / 15 |
| 19 | Ruttanapak OUPTHONG/ Jhenicha SUDJAIPRAPARAT | THA THA |
46,500 / 18 |
| 20 | DHRUV KAPILA/ Tanisha CRASTO | IND IND |
46,280 / 17 |
| 21 | Akira KOGA/ Natsu SAITO | JPN JPN |
45,730 / 14 |
| 22 | Marwan FAZA/ Aisyah Salsabila Putri PRANATA | INA INA |
45,160 / 12 |
| 23 | Jesper TOFT/ Amalie MAGELUND | DEN DEN |
44,740 / 12 |
| 24 | Adnan MAULAN/ AIndah Cahya Sari JAMIL | INA INA |
44,290 / 14 |
| 25 | CHAN Yin Chak/ NG Tsz Yau | HKG HKG |
43,280 / 14 |
Cách tính điểm BWF World Rankings
Điểm BWF World Rankings được tính dựa trên thành tích thi đấu của vận động viên tại các giải đấu thuộc hệ thống của Liên đoàn Cầu lông Thế giới (BWF). Khác với cách xếp hạng chỉ dựa vào số trận thắng, BWF phân bổ điểm theo cấp độ giải đấu và vòng đấu mà vận động viên đạt được. Vì vậy, một tay vợt có thể tăng mạnh thứ hạng nếu đạt thành tích cao tại các giải đấu lớn.
Nguyên tắc tính điểm BWF World Rankings
Hệ thống xếp hạng sử dụng kết quả thi đấu trong 52 tuần gần nhất. Trong khoảng thời gian này, thành tích của vận động viên tại các giải đấu đủ điều kiện sẽ được tổng hợp để xác định điểm xếp hạng.
Một số nguyên tắc quan trọng gồm:
- Tính theo chu kỳ 52 tuần: Kết quả của một giải đấu chỉ được duy trì trong bảng xếp hạng trong 52 tuần. Khi giải đấu tương ứng của năm trước được thay thế bằng kết quả mới, điểm cũ sẽ được loại khỏi hệ thống.
- Tối đa 10 thành tích tốt nhất: Điểm xếp hạng được xác định từ tối đa 10 giải đấu có kết quả tốt nhất trong khoảng thời gian tính điểm.
- Điểm phụ thuộc cấp độ giải: Các giải đấu có cấp độ càng cao thì mức điểm dành cho từng vòng đấu càng lớn. Olympic, BWF World Championships và các giải thuộc nhóm BWF World Tour có giá trị điểm cao hơn nhiều giải đấu cấp thấp.
- Điểm phụ thuộc vòng đấu: Thành tích càng sâu, số điểm nhận được càng cao. Vô địch nhận điểm cao nhất, tiếp theo là á quân, bán kết, tứ kết và các vòng trước đó.
Điểm được xác định theo thành tích tại giải
Ví dụ, nếu một tay vợt tham dự một giải đấu và lần lượt vượt qua vòng đầu, vòng 2, tứ kết rồi dừng bước ở bán kết, vận động viên sẽ nhận mức điểm tương ứng với thành tích bán kết, thay vì cộng riêng điểm của từng trận thắng.
Điều này khiến việc tiến sâu tại một giải đấu lớn có thể tạo ra sự thay đổi đáng kể trên bảng xếp hạng. Ngược lại, nếu không bảo vệ được thành tích của mùa giải trước, tổng điểm của vận động viên có thể giảm khi kết quả cũ hết hạn.
Cách tính đối với nội dung đôi
Ở các nội dung đôi nam, đôi nữ và đôi nam nữ, BWF cũng áp dụng nguyên tắc tính điểm dựa trên thành tích của cặp đôi tại từng giải. Điểm số này được sử dụng để xác định thứ hạng của cặp trên bảng xếp hạng thế giới.
Do đó, thứ hạng của một cặp đôi có thể thay đổi khi hai vận động viên thi đấu với người khác. Việc thay đổi bạn đánh đôi có thể ảnh hưởng trực tiếp đến thành tích, số giải được tính và điểm số tích lũy trong chu kỳ 52 tuần.
Nhìn chung, có thể hiểu công thức tính BWF World Rankings theo cách đơn giản là: xác định các giải đấu đủ điều kiện trong 52 tuần → lấy tối đa 10 thành tích tốt nhất → tính điểm theo cấp độ giải và vòng đấu đạt được → cộng tổng để xác định thứ hạng. Vì vậy, muốn cải thiện thứ hạng, vận động viên không chỉ cần thi đấu thường xuyên mà quan trọng hơn là phải đạt thành tích cao tại những giải đấu có giá trị điểm lớn.
Việc nắm rõ cách tính điểm BWF World Rankings giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi sự thay đổi thứ hạng và đánh giá thành tích của các tay vợt hàng đầu thế giới. Nếu bạn đang tìm kiếm vợt cầu lông chính hãng để tập luyện hoặc thi đấu, hãy tham khảo các sản phẩm tại Thể thao Thiên Trường. Đơn vị cung cấp đa dạng vợt cầu lông từ nhiều thương hiệu, phù hợp cho người mới chơi đến vận động viên có kinh nghiệm, cùng chính sách tư vấn và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu.




